Xem lịch âm lịch ngày hôm nay?
Xem lịch âm lịch ngày hôm nay là việc quan trọng nhằm giúp bạn biết được hôm nay là ngày bao nhiêu âm? Giờ đẹp trong ngày hôm nay? Từ đó có thể xem ngày hôm đó tốt hay xấu? Để tiến hành các việc đại sự, đảm bảo mọi việc diễn ra thuận lợi.
Dương lịch ngày 11 tháng 1 năm 2026
Âm lịch ngày 23 tháng 11 năm 2025
Nhằm ngày Ất Dậu tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ
Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Bạn đang xem ngày 11 tháng 1 năm 2026 dương lịch tức âm lịch ngày 23 tháng 11 năm 2025. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết âm lịch hôm nay
| Dương lịch | Âm lịch |
|---|---|
| Tháng 1 năm 2026 | Tháng 11 năm 2025 (Ất Tỵ) |
| 11 | 23 |
| Chủ nhật | Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Tý Tiết: Tiểu hàn Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo |
| Giờ hoàng đạo (giờ tốt) | |
| Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h) | |
Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 06:35:48 | 12:04:24 | 17:33:00 |
Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay
| Tuổi xung khắc với ngày | Kỷ Mão - Đinh Mão - Tân Mùi - Tân Sửu |
| Tuổi xung khắc với tháng | Bính Ngọ - Giáp Ngọ |
Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu
| Nên làm | Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh |
| Kiêng cự | Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp |
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Phòng
| Việc nên làm | Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo |
| Việc kiêng cự | Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả |
| Ngày ngoại lệ | Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại |
| Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt | |
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
| Sao chiếu tốt | Nguyệt Tài - U Vi tinh - Mẫu Thương - Minh Đường |
| Sao chiếu xấu | Tiểu Hồng Sa - Địa phá - Thần cách - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Lỗ ban sát - Không phòng |
Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay
| Tài thần (Hướng tốt) | Hỷ thần (Hướng tốt) | Hạc thần (Hướng xấu) |
|---|---|---|
| Tây Bắc | Đông Nam | Tây Bắc |
Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay
| Giờ tốt xấu | Khoảng thời gian |
|---|---|
| Giờ Lưu tiên (Xấu) |
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h) |
| Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ | |
| Giờ Xích khấu (Xấu) |
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h) |
| Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau) | |
| Giờ Tiểu các (Tốt) |
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h) |
| Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
| Giờ Tuyết lô (Xấu) |
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h) |
| Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
| Giờ Đại an (Tốt) |
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h) |
| Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên | |
| Giờ Tốc hỷ (Tốt) |
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h) |
| Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về |
Lịch âm, lịch vạn niên tháng 1 năm 2026
| CN | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315 | ||||
| 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 |
| 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 |
| 1830 | 191/12 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Lịch âm hôm nay?
Để xem lịch hôm nay là ngày mấy âm? Cũng như xem hôm nay là ngày gì? Là ngày tốt hay xấu sẽ giúp chuẩn bị cho mọi việc lớn nhỏ. Bên cạnh đó sẽ chuẩn bị cho mọi việc đại sự sắp diễn ra. Nhằm đem lại nhiều thông tin về hôm nay ngày bao nhiêu âm lịch?

Coi lịch âm cung cấp thông tin gì?
Khi bạn coi lịch âm hôm nay sẽ giúp bạn biết được hôm nay là ngày gì? Những thông tin về lịch ngày âm hôm đó. Để biết được ngày hôm đó là ngày tốt hay xấu? Cung cấp những thông tin gì?
Sao tốt, xấu trong ngày
Dựa vào xem ngày âm sẽ biết được sao tốt hay sao xấu chiếu. Bên cạnh đó khi coi ngày âm hôm nay sẽ liệt kê ra các việc nên làm và không nên làm.
Hướng hợp giờ đẹp
Khi xác định hướng đẹp hợp tuổi. Cần biết được ngày âm có giờ nào đẹp, hướng nào hợp với tuổi. Để có thể chọn được hướng xuất hành.
Những việc nên làm và không nên làm trong ngày cần xem. Nhằm giúp bạn tránh được những điều bất lợi. Từ đó lên kế hoạch cho mọi việc cần xem. Nhằm xem các thông tin về lịch ngày âm. Ngoài ra bạn có thể xem ngày giờ để nắm rõ chi tiết.
