Xem lịch âm lịch ngày hôm nay?
Xem lịch âm lịch ngày hôm nay là việc quan trọng nhằm giúp bạn biết được hôm nay là ngày bao nhiêu âm? Giờ đẹp trong ngày hôm nay? Từ đó có thể xem ngày hôm đó tốt hay xấu? Để tiến hành các việc đại sự, đảm bảo mọi việc diễn ra thuận lợi.
Dương lịch ngày 27 tháng 8 năm 2025
Âm lịch ngày 5 tháng 7 năm 2025
Nhằm ngày Mậu Thìn tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ
Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Bạn đang xem ngày 27 tháng 8 năm 2025 dương lịch tức âm lịch ngày 5 tháng 7 năm 2025. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết âm lịch hôm nay
Dương lịch | Âm lịch |
---|---|
Tháng 8 năm 2025 | Tháng 7 năm 2025 (Ất Tỵ) |
27 | 5 |
Thứ Tư | Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Giáp Thân Tiết: Xủ thu Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) | |
Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h) |
Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay
Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
---|---|---|
05:38:56 | 11:58:08 | 18:17:20 |
Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay
Tuổi xung khắc với ngày | Canh Tuất - Bính Tuất |
Tuổi xung khắc với tháng | Mậu Dần - Bính Dần - Canh Ngọ - Canh Tý |
Thập nhị trực chiếu xuống trực Thành
Nên làm | Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh |
Kiêng cự | Kiện tụng, phân tranh |
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Cơ
Việc nên làm | Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...) |
Việc kiêng cự | Đóng giường, lót giường, đi thuyền |
Ngày ngoại lệ | Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại |
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt |
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
Sao chiếu tốt | Thiên Đức Hợp - Thiên Hỷ - Thiên Tài - Tục Thế - Tam Hợp - Mẫu Thương |
Sao chiếu xấu | Hoả tai - Nguyệt Yếm - Cô thần |
Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay
Tài thần (Hướng tốt) | Hỷ thần (Hướng tốt) | Hạc thần (Hướng xấu) |
---|---|---|
Đông Nam | Chính Nam | Chính Nam |
Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay
Giờ tốt xấu | Khoảng thời gian |
---|---|
Giờ Tiểu các (Tốt) |
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h) |
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
Giờ Tuyết lô (Xấu) |
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h) |
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua | |
Giờ Đại an (Tốt) |
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h) |
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên | |
Giờ Tốc hỷ (Tốt) |
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h) |
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về | |
Giờ Lưu tiên (Xấu) |
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h) |
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ | |
Giờ Xích khấu (Xấu) |
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h) |
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau) |
Lịch âm, lịch vạn niên tháng 8 năm 2025
CN | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
---|---|---|---|---|---|---|
18 | 29 | |||||
310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815 | 916 |
1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/7 |
242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
319 |
Lịch âm hôm nay?
Để xem lịch hôm nay là ngày mấy âm? Cũng như xem hôm nay là ngày gì? Là ngày tốt hay xấu sẽ giúp chuẩn bị cho mọi việc lớn nhỏ. Bên cạnh đó sẽ chuẩn bị cho mọi việc đại sự sắp diễn ra. Nhằm đem lại nhiều thông tin về hôm nay ngày bao nhiêu âm lịch?

Coi lịch âm cung cấp thông tin gì?
Khi bạn coi lịch âm hôm nay sẽ giúp bạn biết được hôm nay là ngày gì? Những thông tin về lịch ngày âm hôm đó. Để biết được ngày hôm đó là ngày tốt hay xấu? Cung cấp những thông tin gì?
Sao tốt, xấu trong ngày
Dựa vào xem ngày âm sẽ biết được sao tốt hay sao xấu chiếu. Bên cạnh đó khi coi ngày âm hôm nay sẽ liệt kê ra các việc nên làm và không nên làm.
Hướng hợp giờ đẹp
Khi xác định hướng đẹp hợp tuổi. Cần biết được ngày âm có giờ nào đẹp, hướng nào hợp với tuổi. Để có thể chọn được hướng xuất hành.
Những việc nên làm và không nên làm trong ngày cần xem. Nhằm giúp bạn tránh được những điều bất lợi. Từ đó lên kế hoạch cho mọi việc cần xem. Nhằm xem các thông tin về lịch ngày âm. Ngoài ra bạn có thể xem ngày giờ để nắm rõ chi tiết.